An toàn giao thông
Thi đua yêu nước
Nghị quyết và cuộc sống
1. Mục đích yêu cầu:
Trang bị cho cán bộ công chức, ngạch chuyên viên chính những kiến thức cơ bản về Nhà nước pháp luật về quản lý hành chính Nhà nước, kỷ năng công nghệ hành chính về quản lý Nhà nước đối với ngành, lĩnh vực.
2. Đối tượng:
- Chủ tịch, Phó chủ tịch HĐND và UBND huyện, thị xã, thường vụ Huyện ủy, Thị xã ủy.
- Giám đốc, Phó Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh.
- Chuyên viên có mã ngạch 01-002 và tương đương.
- Những cán bộ làm trong các tổ chức Đảng và đoàn thể có mức lương từ 4.0 trở lên.
- Cán bộ công chức có ít nhất 9 năm giữ ngạch chuyên viên.
3. Thời gian đào tạo: 2 tháng
4. Nội dung chương trình:
|
TT |
Nội dung chuyên đề |
Giảng bài Thảo luận |
|
Phần I: NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT |
60 |
|
|
1 |
Tổ chức thực hiện quyền lực Chính trị ở nước ta hiện nay |
10 |
|
2 |
Những vấn đề cơ bản về hệ thống cơ quan Nhà nước |
15 |
|
3 |
Quy chế làm việc của Chính phủ và uỷ ban nhân dân |
05 |
|
4 |
Pháp luật và Pháp chế xã hội chủ nghĩa |
10 |
|
5 |
Luật hành chính và xét xử hành chính |
10 |
|
Thảo luận tổ chuyên đề 1-5 |
10 |
|
|
Kiểm tra lần 1 |
04 |
|
|
PHẦN II – HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC VÀ CÔNG NGHỆ HÀNH CHÍNH |
115 |
|
|
6 |
Những vấn đề chung về hành chính nhà nước |
10 |
|
7 |
Tổ chức hành chính nhà nước |
10 |
|
8 |
Quản lý công vụ, công chức |
10 |
|
9 |
Quyết định quản lý hành chính Nhà nước |
10 |
|
10 |
Cải cách hành chính hướng đến nền hành chính hiệu lực, hiệu quả |
05 |
|
11 |
Kiểm soát đối với hành chính nhà nước |
05 |
|
12 |
Xây dựng và thực thi chính sách công |
05 |
|
13 |
Tâm lý và phong cách lãnh đạo |
05 |
|
14 |
Kỹ thuật xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan hành chính nhà nước |
10 |
|
15 |
Kỹ thuật điều hành hoạt động công sở |
10 |
|
16 |
Kỹ năng giao tiếp trong quản lý hành chính nhà nước |
10 |
|
17 |
Tin học ứng dụng trong quản lý hành chính nhà nước |
10 |
|
Thảo luận tổ chuyên đề 6 - 17 |
15 |
|
|
Kiểm tra lần 2 |
04 |
|
|
Phần III: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI NGÀNH, LĨNH VỰC |
125 |
|
|
18 |
Quản lý nhà nước về kinh tế |
30 |
|
19 |
Quản lý nhà nước về tài chính tiền tệ |
10 |
|
20 |
Quản lý nhà nước về nông nghiệp và nông thôn |
10 |
|
21 |
Quản lý nhà nước về Đô thị và nông thôn |
10 |
|
22 |
Tổng quan về các vấn đề xã hội |
10 |
|
23 |
Quản lý nhà nước về lao động, việc làm, tiền lương và bảo trợ xã hội, dân số và kế hoạch hoá gia đình |
10 |
|
24 |
Quản lý nhà nước về văn hoá, giáo dục và y tế |
10 |
|
25 |
Quản lý nhà nước vê khoa học, công nghệ, môi trường và tài nguyên |
10 |
|
26 |
Quản lý nhà nước về dân tộc và tôn giáo |
10 |
|
27 |
Quản lý nhà nước về quốc phòng và an ninh |
10 |
|
28 |
Quản lý công tác hành chính tư pháp |
5 |
|
Thảo luận tổ chuyên đề 18 – 27 |
10 |
|
|
Kiểm tra lần 3 |
04 |
|
|
Hướng dẫn viết tiểu luận cuối khoá |
05 |
|
|
Học viên viết tiểu luận cuối khoá |
45 |
|
|
Khai giảng, tổng kết khoá học |
10 |
|
|
Báo cáo ngoại khoá hoặc đi nghiên cứu thực tế |
10 |
|
|
Tổng cộng |
392 |
|